Các Mẹo Hay Cho Bài Thi DALF C2
Tháng Ba 10, 2026
Các Câu Giao Tiếp Tiếng Pháp Được Dùng Trong Giờ Học
Tháng Ba 12, 2026

4 Trạng Từ Thông Dụng Trong Tiếng Pháp

4 Trạng Từ Thông Dụng Trong Tiếng Pháp

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháptư vấn du học Pháptư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như:

Học tiếng pháp online
Học tiếng pháp cơ bản
Học tiếng pháp giao tiếp
Học tiếng Pháp xin định cư (PR) Canada, cam kết đầu ra TEF, TCF Canada B2
Học Tiếng Pháp từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, cam kết đầu ra đậu chứng chỉ du học Pháp, làm việc, định cư)

Trạng từ trong tiếng Pháp, hay còn gọi là adverbe dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc một trạng từ khác, giúp câu văn thêm phong phú và rõ ràng hơn. Hôm nay, hãy cùng CAP xem qua bài viết Một Số Trạng Từ Thông Dụng Trong Tiếng Pháp dưới đây nhé.

 

NỘI DUNG CHÍNH

  • Trạng từ chỉ cách thức
  • Trạng từ chỉ thời gian
  • Trạng từ chỉ nơi chốn
  • Trạng từ chỉ số lượng
  1. Trạng từ chỉ cách thức 
  • bien: tốt
  • mal: tồi, xấu
  • vite: nhanh
  • facilement: một cách dễ dàng
  • simplement: đơn giản

Ex:

Elle parle doucement. (Cô ấy nói chuyện nhẹ nhàng.)

Il court vite. (Anh ấy chạy nhanh.)

 

  1. Trạng từ chỉ thời gian
  • aujourd’hui: hôm nay
  • demain: ngày mai
  • hier: hôm qua
  • maintenant: bây giờ
  • toujours: luôn luôn
  • souvent: thường xuyên
  • jamais: không bao giờ
  • tard: muộn
  • bientôt: sớm thôi
  • déjà: rồi
  • encore: vẫn, lại một lần nữa

Ex:

Aujourd’hui, il fait beau. (Hôm nay trời đẹp.)

Elle arrive toujours à l’heure. (Cô ấy luôn đến đúng giờ.)

 

  1. Trạng từ chỉ nơi chốn
  • ici: ở đây
  • là: ở đó
  • devant: ở phía trước
  • derrière: ở phía sau
  • partout: khắp mọi nơi
  • ailleurs: ở nơi khác

Ex:

Je suis ici. (Tôi ở đây.)

Il est dehors. (Anh ấy ở bên ngoài.)

 

  1. Trạng từ chỉ số lượng 
  • très: rất
  • trop: quá nhiều
  • assez: đủ
  • beaucoup: nhiều
  • peu: ít
  • moins: ít hơn
  • plus: nhiều hơn
  • tellement: rất nhiều, đến mức

Ex:

C’est très intéressant. (Nó rất thú vị.)

Tu manges trop. (Bạn ăn quá nhiều.)

LIÊN HỆ NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA TIẾNG PHÁP TCF, DELF (A2-B1-B2), DALF C1, HỒ SƠ DU HỌC PHÁP, DU HỌC & ĐỊNH CƯ CANADA

Chi tiết vui lòng liên hệ:

Bạn muốn đăng ký học thử miễn phí Tiếng Pháp tại CAP, vui lòng đăng ký qua: Hotline/ Viber/ Zalo: +84 916 070 169 hoặc Fanpage.

 

Tags: mot so trang tu thong dung trong tieng phap, cac cach giup cai thien ky nang nghe tieng phap, hoc tieng phap o dauhoc tieng phap onlinehoc tieng phap co bantu van du hoc phapdich vu ho tro xin dinh cu canadato chuc dao tao tieng phaphoc tieng phap giao tiep, du hoc phap, tu van du hoc phap, du hoc phap bang tieng anh, hoc bong du hoc phap, chung minh tai chinh du hoc phap

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *